tin mừng

Học thuật
Thân thiện
tin mừng

Một người phụ nữ cầm một tấm thiệp tin mừng màu hồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tin tức tốt lành, đem lại niềm vui hy vọng: "tin mừng" thông báo về một sự kiện tích cực, lợi, khiến người nghe cảm thấy vui sướng hạnh phúc.
    • Tin báo về các sự kiện trọng đại trong đời sống cá nhân: Theo cách dùng truyền thống, "tin mừng" thường chỉ cụ thể tin báo về việc cưới hỏi, sinh nở (như thai, sinh con) hoặc những tin tức mang lại lợi ích cho bản thân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cả gia đình vui mừng khi nhận được tin mừng về đám cưới của con gái.
    • Anh ấy vội vàng chia sẻ tin mừng mình vừa được thăng chức.
    • Trong đạo Thiên Chúa, "Tin Mừng" (viết hoa) sứ điệp về Nước Trời do Chúa Giêsu loan báo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loan báo tin mừng": thông báo, truyền đi một thông tin tốt lành.

    • Người đưa thư loan báo tin mừng đến tất cả mọi người trong làng.
  • "Đón nhận tin mừng": tiếp nhận một thông tin vui với thái độ tích cực.

    • Gia đình họ đang hân hoan đón nhận tin mừng.
Biến thể từ gần giống
  • Tin vui (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ tin tức tốt lành nói chung.

    • Mọi người đều thích nghe tin vui.
  • Tin lành (danh từ): tin tức tốt, thường mang sắc thái trang trọng hoặc tôn giáo.

    • Mong rằng ngài sẽ mang tin lành đến cho chúng tôi.
  • Tin hỷ (danh từ): tin vui, đặc biệt tin cưới hỏi (thường dùng trong thiếp mời).

    • Thiếp mời đám cưới thường hai chữ "tin hỷ".
Từ đồng nghĩa
  • Tin tốt: tin tức tính chất tích cực.
  • Tin vui: tin tức đem lại niềm vui (cách dùng phổ biến thân mật hơn).
Từ trái nghĩa
  • Tin buồn: tin tức về sự mất mát, tang thương, đem lại nỗi buồn.
  • Tin dữ: tin tức xấu, tai họa.
Thành ngữ liên quan
  • "Tin mừng như pháo rang": niềm vui lan tỏa nhanh chóng rộng rãi.

    • Tin anh đỗ đại học lan đi tin mừng như pháo rang.
  • "Ăn mừng tin mừng": tổ chức liên hoan, ăn uống để chúc mừng một sự kiện vui.

    • Cả công ty sẽ ăn mừng tin mừng này vào cuối tuần.
tin mừng

Một người phụ nữ cầm một tấm thiệp tin mừng màu hồng.

  1. Tin cưới, tin mang, con, hoặc tin lợi cho mình.